luyen tap ve dong tu

Quy chê cùa Truùng ve hQC tap, rèn luyên và công tác Sinh viên; cap nhât nhùng thay dôi, bô sung trong nêi quy, quy che dé có thê tu van, hõ trq giúp dð Sinh viên trong quá trình hoc tap, rèn luyên dông thùi tiêp nhân và phån ánh các nguyên vong, góp ý cúa Sinh viên den nhà u.uðng. 2. Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 3 - Tuần 12: Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái. So sánh Trong các đoạn trích sau, những hoạt động nào được so sánh với nhau? a) Con trâu đen lông mượt Cái sừng nó vênh vênh Nó cao lớn lênh khênh Chân đi như đập đất. TRầN ĐĂNG KHOA b) Cau cao, cao mãi Tàu vươn giữa trời Như tay ai vẫy Hứng làn mưa rơi. tap huân. 3. Ðia diêm: Ban CHQS huyên. 4. Ban CHQS các xã, thi trân båo dåm - Tài liêu hQC tap, vð ghi, bút viêt, phuong tiên di vê cho cán bê tap huân. - Cán bê tham gia tap huân mang mac trang phuc Dân quân tv vê, dêi mù mêm, di giày den. - Tiên än cho cán bê tham gia tap huân= 62.000 dông/nguði/ngày. Luyện từ và câu - Luyện tập về từ đồng nghĩa trang 11, 12. Giải câu 1, 2, 3 bài Luyện từ và câu - Luyện tập về từ đồng nghĩa trang 11, 12 VBT Tiếng Việt lớp 5 tập 1. Câu 1: Gạch dưới những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau. Ðiêu 1. Ban hành kèm theo Thông tu này Quy chê dánh giá kêt quå rèn luyên cùa nguði hQC duqc dào tao trình dô dai hQC hê chính quy. Ðiêu 2. Thông tu này có hiêu luc thi hành kê tù ngày 28 tháng 9 näm 2015 và thay thê nhùng quy dinh dánh giá kêt quå rèn luyên cüa nguði hQC Ich Möchte Dich Kennenlernen Auf Englisch. Hướng dẫn bài luyện từ và câu Luyện tập về từ đồng nghĩa trang 22 SGK Tiếng Việt 5 tập 1 giúp em ôn lại kiến thức cơ bản và hoàn thành các bài tập SGK về từ đồng học luyện tập về từ đồng nghĩa sẽ được giảng dạy trong tuần thứ 2 để các em có thêm hiểu biết về những từ đồng nghĩa xung quanh mình, và tùy từng ngữ cảnh để sử dụng. Tham khảo hướng dẫn giải bài Luyện tập về từ đồng nghĩa SGK Tiếng Việt 5 tuần 2 tại Mục tiêu bài hướng dẫn- Giúp các em ôn lại kiến thúc về từ đồng nghĩa- Hướng dẫn giải các bài tập trong lại kiến thức cơ bảnA. Khái niệmTừ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống Phân loại1. Từ đồng nghĩa hoàn toàn2. Từ đồng nghĩa không hoàn toànIII. Hướng dẫn làm bài tập SGKCâu 1 trang 22 sgk Tiếng Việt 5 Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sauChúng tôi kể chuyện về mẹ của mình. Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là dẫnCác từ đồng nghĩa mẹ, má, u, bu, bầm, 2 trang 22 sgk Tiếng Việt 5 Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh, mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng, lấp lánh, hiu hắt, thênh dẫna. Bao la, mênh mông, bát ngát, thênh Lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp Vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu 3 trang 22 sgk Tiếng Việt 5 Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài tập dẫnCánh rừng rộng mênh mông. Con đường đất đỏ dẫn vào rừng ngày càng nhỏ lại. Càng vào sâu, khung cảnh càng hiu hắt. Thỉnh thoảng, hai bên đường bắt gặp vài chòi lá của những người gác rừng. Trên nền chòi một bếp lửa nhỏ, tro đã nguội, nhìn thật vắng vẻ… Chỉ có tiếng lao xao của đại ngàn, tiếng vi vút của gió như lời linh thiêng của rừng già, vài tia nắng hiếm hoi lọt qua kẽ lá, rớt xuống giọt sương còn vương ngọn cỏ, ánh lên lấp lánh.***********Với hướng dẫn làm bài luyện từ và câu Luyện tập về từ đồng nghĩa trang 22 trên đây, hy vọng các em đã nắm được cách làm, đồng thời ôn tập và củng cố lại được những kiến thức đã được học ở tiết luyện từ và câu trước. Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao!Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn Tham khảo hướng dẫn bài Luyện từ và câu Luyện tập về từ đồng nghĩa trang 13 Tiếng Việt 5 tập 1 nhằm ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa và áp dụng làm các bài luyện giảng là một trong những bài Luyện từ và câu nhằm luyện tập lại kiến thức về từ đồng nghĩa cho các em học sinh. Hướng dẫn bài giải chi tiết và theo đúng nội dung của bài học để các em hiểu rõ và tìm được các từ đồng nghĩa trong bài và cách sử dụng các từ hợp lý nhấtI. Mục tiêu bài hướng dẫn- Ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa- Hướng dẫn làm các bài tập về từ đồng nghĩa, qua đó củng cố lại kiến thứcII. Hướng dẫn làm bài tập SGKCâu 1 trang 13 sgk Tiếng Việt 5 Tìm các từ đồng nghĩaa. Chỉ màu Chỉ màu Chỉ màu Chỉ màu dẫn giảia. Chỉ màu xanh xanh lơ, xanh lục, xanh ngọc, xanh biếc, xanh rờn, xanh thẫm, xanh nét, xanh tươi, xanh um, xanh sẫm, xanh ngát, xanh ngắt, xanh xao, xanh đen, xanh xanh mượt, xanh lè, xanh lét, xanh bóng…b. Chỉ màu đỏ đỏ thắm, đỏ tía, đỏ rực, đỏ hoe, đỏ gay, đỏ au, đỏ chói, đỏ sọc, đỏ lòm, đỏ ngầu, đỏ ối, đỏ hoét, đỏ ửng, đỏ hồng, …c. Chỉ màu trắng trắng lóa, trắng bóc, trắng bạch, trắng bệch, trắng nõn, trắng phau, trắng muốt, trắng tinh, trắng toát, trắng ngần, trắng ngà, trắng bong, trắng dã, trắng nuột, trắng hếu …d. Chỉ màu đen đen trũi, đen thui, đen kịt, đen sịt, đen nghịt, đen ngòm, đen láy, đen giòn, đen sì, đen lánh, đen đen, đen nhức, đen nhẻm…Câu 2 trang 13 sgk Tiếng Việt 5 Đặt câu với một từ em vừa tìm được ở bài tập dẫn giải- Minh Sắc da đen trũi vì phơi nắng gió ngoài Ruộng lúa nhà em mới lên xanh Kim Ngân từ trong bếp đi ra, hai má đỏ lựng vì 3 trang 13 sgk Tiếng Việt 5 Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh bài văn sauHướng dẫn giảiCá hồi vượt thácĐàn cá hồi gặp thác phải nghỉ lại lấy sức để sáng mai vượt sóng. Suốt đêm thác réo điên cuồng. Nước tung lên thành những búi trắng như tơ. Suốt đêm đàn cá rậm trời vừa nhô lên. Dòng thác óng ánh sáng rực dưới nắng. Tiếng nước xối gầm vang. Những con cá hồi lấy đà lao vút lên như chim. Chúng xé toạc màn mưa thác trắng. Những đôi vây xòe ra như đôi cá hồi lần lượt vượt thác an toàn. Đậu "chân" bên kia ngọn thác, chúng chưa kịp chờ cho cơn choáng đi qua, lại hối hả lên đường.*********Với hướng dẫn làm bài luyện từ và câu lớp 5 trang 13 tập 1 trên đây, hy vọng các em đã nắm được cách làm, đồng thời ôn tập và củng cố lại được những kiến thức đã được học ở tiết luyện từ và câu trước. Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao! I. MỤC TIÊU Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ĐT. Nhận biết và sử dụng các từ đó qua các BT thực hành trong ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Bảng phụ viết nội dung BT 2,3. Phiếu bi tập ghi bi tập 2,3. Bút dạ đỏ .III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU1. Ổn định tổ chức 12. Kiểm tra bài cũ 5- HS 1 Thế nào là động từ ? Nêu ví dụ về động từ?- HS 2 Gạch chn dưới động từ trong đoạn văn sau Ma xun đến , trăm hoa đua nở. Cy cối đâm chồi, nảy HS dưới lớp ghi động từ trong đoạn văn trn vo bảng GV nx - kiểm tra bảng con- Nhận xt kiểm tra bi cũ. Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Luyện từ và câu - Bài Luyện tập về Động từ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênPHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAM LÂM Trường Tiểu học Suối Cát -oOo- Giáo viện Phạm Quốc Hùng Mơn Luyện từ và câu Bài Luyện tập về Động từ Ngày dạy 10 / 11 / 2010 KẾ HOẠCH BÀI HỌC I. MỤC TIÊU Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ĐT. Nhận biết và sử dụng các từ đó qua các BT thực hành trong SGK. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Bảng phụ viết nội dung BT 2,3. Phiếu bài tập ghi bài tập 2,3. Bút dạ đỏ . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU 1. Ổn định tổ chức 1’ 2. Kiểm tra bài cũ 5’ - HS 1 Thế nào là động từ ? Nêu ví dụ về động từ? - HS 2 Gạch chân dưới động từ trong đoạn văn sau Mùa xuân đến , trăm hoa đua nở. Cây cối đâm chồi, nảy lộc. - HS dưới lớp ghi động từ trong đoạn văn trên vào bảng con. - GV nx - kiểm tra bảng con - Nhận xét kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới thiệu bài 1’ Chúng ta đã được học về động từ ở tiết trước, tiết LT-C hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thêm về một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ. GV ghi bảng đề bài Luyện tập về động từ - HS nhắc lại đề bài. Các hoạt động Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1 Luyện tập. Mục tiêu - Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ĐT. -Bước đầu biết sử dụng các từ nói trên. Cách tiến hành Bài 1 - 1HS đọc đề bài tập 1, cả lớp đọc thầm. GV ghi đề bài trên bảng. ? BT yêu cầu chúng ta làm gì ? - HS thảo luận nhĩm đơi 1’ tìm các động từ trong 2 câu BT1. - 1 HS đọc 2 câu BT1 ? Nêu động từ trong câu 1 ? ? Đọc từ in đậm trong câu 1 ? ? Từ “ sắp “ bổ sung ý nghĩa cho động từ nào ? ? Nĩ bổ sung ý nghĩa gì ? ? Nĩ cho ta biết điều gì ? - GV chốt ý Từ “ săp “ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ “đến “, nĩ cho biết sự việc sẽ xảy ra trong thời gian rất gần. - 1 HS đọc câu 2 ? Nêu động từ trong câu 2 ? ? Đọc từ in đậm trong câu 2 ? ? Từ “đã “ bổ sung ý nghĩa cho động từ nào ? ? Nĩ bổ sung ý nghĩa gì ? ? Nĩ cho ta biết điều gì ? - GV chốt ý Từ “đã “ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ “ trút”, nĩ cho biết sự việc đã xảy ra rồi - 1 HS đọc toàn yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầm. - Trong bài cĩ các từ in đậm, chỉ rõ các từ in đậm ấy bổ sung ý nghĩa cho động từ nào? Chúng bổ sung ý nghĩa gì ? - Thảo luận nhĩm đơi tìm động từ. - 1 HS đọc. - pha , đến - Từ “ sắp “ - Bổ sung cho động từ “đến “ - Bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ “đến “ - Nĩ cho ta biết sự việc sẽ xảy ra trong thời gian rất gần. - HS lắng nghe - HS đọc câu 2 - trút - Từ “đã “ - Bổ sung cho động từ “trút “ - Bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ “trút “ - Nĩ cho ta biết sự việc đã xảy ra . - HS lắng nghe ? Trút hết lá cĩ nghĩa là gì ? ? Từ “ sắp” và từ “đã” bổ sung ý nghĩa gì cho động từ ? ? Tìm từ khác bổ sung ý nghĩa thời gian? ? Đặt câu cĩ sử dụng các từ bổ sung ý nghĩa thời gian ? - Lá trên cây đã rụng hết - Bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ - Từ “ sẽ “ , “đang “ - 4-5 hs đặt câu. - GV chốt ý Các từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ như “đã “ , “đang”, “ sắp”, “sẽ” cho ta biết sự việc đĩ đã diễn ra hay chưa. Áp dụng làm bài tập 2 - HS lắng nghe. Bài 2 - 1HS đọc đề BT 2 -2 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu đề bài. - GV ghi đề bài trên bảng. - 1 HS đọc lại 2 đoạn văn BT2. ? Bài tập yêu cầu gì? - GV yêu cầu HS thảo luận nhĩm 4 trên phiếu bài tập - GV gỡ phần bảng ghi sẵn đề BT2. - GV yêu cầu đại diện nhĩm trình bày, GV ghi từ đúng vào ơ trống. ? Vì sao lại điền các từ đĩ? - 1HS đọc lại cả 2 đoạn văn đã điền hồn chỉnh - Điền các từ “đã”, “đang”, “ sắp “ vào ơ trống thích hợp - HS thảo luận nhĩm 4 trên phiếu bài tập - Đại diện nhĩm trình bày. - HS nhận xét - bổ sung - HS nêu - 1 HS đọc. - GV nx phiếu bài tập - HS lắng nghe - GV chuyển ý sang BT3 - HS lắng nghe Bài 3 - GV yêu cầu HS đọc đề bài tập 3. - HS đọc yêu cầu của bài tập và mẩu chuyện vui Đãng trí, cả lớp đọc thầm - GV yêu cầu HS thảo luận nhĩm 4 thực hiện BT3 trên phiếu bài tập . 2’. - GV cho HS thi đua sửa lỗi trên bảng phụ. + GV nêu luật chơi + Treo 2 bảng phụ ghi câu chuyện “Đãng trí “ + Tổ chức trị chơi. + Nhận xét – Chốt ý đúng - Tuyên dương - Yêu cầu 1 HS đọc lại tồn bộ câu chuyện ? Vì sao thay từ “đã” bằng từ “đang”? ? Tại sao lại bỏ từ “đang”? ? Vì sao thay từ “đang” bằng từ “ sẽ”? ? Câu chuyện đáng cuời ở chỗ nào? . 1 HS đọc lại câu chuyện - HS thảo luận nhĩm 4 - 2 HS thi đua thực hiện trên bảng phụ - HS lắng nghe - HS quan sát. - 2 HS thi đua – HS quan sát - HS nhận xét - Bổ sung. - 1 HS đọc câu chuyện - Vì sự việc đang diễn ra - Vì người phục vụ đã bước vào phịng rồi. - Vì chưa biết tên ăn trộm sẽ làm gì - HS trả lời Nhàbác học đang tập trung làm việc nên đãng trí đến mức, được thông báo có trộm lẻn vào thư viện thì hỏi “Nó đang đọc sách gì ?” vì ông nghĩ người ta vào thư viện chỉ để đọc sách, không nhớ là trộm cần ăn cắp đồ đạc quý giá chứ không cần đọc sách. - 1 HS đọc câu chuyện. 4 Củng cố, dặn dò3’ ? Nêu 1 số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ? ? Đặt câu cĩ từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ? ? Từ nào chỉ sự việc trong quá khứ ? ? Từ nào chỉ sự việc ở hiện tại? ? Từ nào chỉ sự việc trong tương lai? ? Đặt câu nêu sự việc đã xảy ra trong quá khứ? ? Đặt câu nêu sự việc đang xảy ra trong hiện tại ? ? Đặt câu nêu sự việc sẽ xảy ra trong tương lai? - Dặn dò HS về nhà xemlại BT 2,3; kể lại truyện vui Đãng trí cho người thân nghe, chuẩn bị bài tiết sau "Tính từ". - Nhận xét tiết dạy – Tuyên dương Tài liệu đính kèmgiao an ltc lop Bài tập về Động từ có đáp ánĐộng từ là gì? Luyện tập về Động từ có đáp án do VnDoc biên soạn gồm các kiến thức về Động từ một trong ba từ loại chính của tiếng Việt cùng các bài tập rèn luyện đa dạng có đáp án kèm theo. Bản quyền tài liệu thuộc về VnDoc, nghiêm cấm mọi hành vi sao chép với mục đích thương mạiDanh từĐộng từ là gì?Phân loại Động từVí dụ Động từĐặt câu với Động từLuyện tập về Động từ có đáp ánĐộng từ là gì?Khái niệm Động từ Động từ là những từ chỉ hoạt động trạng thái của sự vậtPhân loại Động từĐộng từ được chia thành 2 nhóm chính là- Động từ chỉ hoạt động- Động từ chỉ trạng tháiVí dụ Động từ- Động từ chỉ hoạt động chạy, nhảy, nói, cười, ăn, viết, trồng, cấy, thu hoạch, lau dọn, bay, rơi…- Động từ chỉ trạng thái hơn, thua, hóa, biến, được, chịu, băn khoăn, lo lắng, hồi hộp…Đặt câu với Động từHọc sinh tham khảo các câu sau- Trên sân, các bạn học sinh đang cùng nhau quét lá khô thành từng đống Những chú chim én bay lượn trên bầu trời báo hiệu mùa xuân đã về- Chờ cô giáo gọi tên, em cảm thấy hồi hộp và thấp Những nụ hoa nở rộ trong vườn, đem đến vẻ đẹp tươi vui, rạng rỡLuyện tập về Động từ có đáp ánCâu 1 Cho đoạn văn sauMột sớm chủ nhật đầu xuân, khi mặt trời vừa hé mây nhìn xuống, Thu phát hiện ra chú chim lông xanh biếc sà xuống cành lựu. Nó săm soi, mổ mổ mấy con sâu rồi thản nhiên rỉa cánh, hót lên mấy tiếng líu ríu. Thu vội xuống nhà Hằng mời bạn lên xem để biết rằng Ban công có chim về đậu tức là vườn rồi!trích Chuyện một khu vườn nhỏ - Văn Longa Tìm các động từ có trong đoạn Xếp các động từ vừa tìm được ở câu a vào 2 nhóm- Động từ chỉ hoạt động- Động từ chỉ trạng tháiCâu 2 Sắp xếp các từ in đậm trong câu sau vào hai nhóma Động từ chỉ hoạt độngb Động từ chỉ trạng tháiHải Phòng yên giấc ngủ sayCây rung theo gió lá bay xuống đường…Chú đi qua cổng trườngCác cháu miền Nam yêu ánh điện qua khe phòng lưu luyếnCác cháu ơi! Giấc ngủ có ngon không?Cửa đóng che kín gió, ấm áp dưới mền bôngCác cháu cứ yên tâm ngủ nhé!trích Chú đi tuần - Trần NgọcCâu 3 Em hãy thực hiện các yêu cầu saua Tìm 3 động từ chỉ hoạt động của học sinh khi ở lớp. Đặt câu với 1 trong các từ vừa tìm Tìm 3 động từ chỉ trạng thái của học sinh trong giờ kiểm tra. Đặt câu với 1 trong các từ vừa tìm đượcHướng dẫn trả lờiCâu 1a Các động từ có trong đoạn văn hé, nhìn xuống, sà xuống, săm soi, mổ mổ, rỉa cánh, hót, vội, mời, lên, xem, biết, có, làb Xếp thành 2 nhóm như sau- Động từ chỉ hoạt động hé, nhìn xuống, sà xuống, mổ mổ, rỉa cánh, hót, mời, xem- Động từ chỉ trạng thái săm soi, vội, lên, biết, có, làCâu 2a Động từ chỉ hoạt động ngủ, rung, bay, đi, nhìnb Động từ chỉ trạng thái lưu luyến, yên tâmCâu 3a Gợi ý- Động từ chỉ hoạt động của học sinh khi ở lớp học tập, ghi chép, phát biểu, nghe giảng, viết bài, làm toán, tập đọc, kiểm tra, thảo luận- Đặt câuSau khi cô giáo yêu cầu, chúng em đã thảo luận với nhau về đề tài bốc thăm chúng em phát biểu, cô giáo chăm chú lắng nghe và gật đầu hài Gợi ý- Động từ chỉ trạng thái của học sinh trong giờ kiểm tra căng thẳng, lo lắng, phân vân, tập trung, nghi ngờ, buồn bã, vui vẻ, hưng phấn…- Đặt câuHùng hưng phấn khi đọc đề, vì các câu hỏi em đều làm lúc chờ cô giáo phát đề, em rất lo lắng vì không biết mình có làm được tốt bài kiểm tra không-Ngoài tài liệu Động từ là gì? Luyện tập về Động từ có đáp án trên, chúng tôi còn biên soạn và sưu tầm nhiều đề thi giữa kì 1 lớp 4, đề thi học kì 1 lớp 4, đề thi giữa kì 2 lớp 4 và đề thi học kì 2 lớp 4 tất cả các môn. Mời các em cùng tham khảo, luyện tập cập nhật thường giao lưu và dễ dàng chia sẻ các tài liệu học tập hay lớp 4 để chuẩn bị cho năm học mới, mời các bạn tham gia nhóm facebook Tài liệu học tập lớp 4.

luyen tap ve dong tu